Tác giả :

1. Tìm hiểu ngành CNKT Hóa học

   Ngành CNKT Hóa học (tên tiếng Anh: Chemical Engineering Technology) là ngành khoa học kỹ thuật dựa trên nền tảng các kiến thức của khoa học Hóa học để từ đó nghiên cứu phát triển, thiết kế và vận hành các công nghệ sản xuất những sản phẩm thuộc lĩnh vực Hóa học. Đây là một ngành khoa học kỹ thuật kết hợp các kiến thức của Hóa học cơ bản và Hóa học công nghệ.

  Chương trình đào tạo ngành CNKT Hóa học sẽ trang bị cho sinh viên những kiến thức từ cơ bản đến nâng cao trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học, cung cấp những kỹ năng cần thiết để làm việc trong phòng thí nghiệm và làm việc như một Kỹ sư công nghệ tại các đơn vị sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp Hóa học. Sinh viên sẽ hiểu biết những kiến thức cơ bản về qui trình sản xuất, các bước chuyển hóa của hóa chất trong công nghệ sản xuất, tính toán thiết kế, lập bản vẽ, đọc bản vẽ thiết kế, vận hành máy móc, cách thức kiểm soát và cải tiến qui trình công nghệ, các phương pháp đánh giá tính chất của sản phẩm…

   Bên cạnh đó, chương trình đào tạo cũng cung cấp cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu về lý thuyết và công nghệ sản xuất của một trong 4 chuyên ngành hẹp, bao gồm:

(i)         CNKT Hóa hữu cơ: tập trung đào tạo Kỹ sư về công nghệ chiết tách các hợp chất thiên nhiên, công nghệ sản xuất các hương liệu, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, công nghệ sản xuất giấy, công nghệ sản xuất các chất màu hữu cơ, công nghệ nhuộm màu…

(ii)        CNKT Hóa vô cơ: tập trung đào tạo Kỹ sư về công nghệ sản xuất phân bón; công nghệ sản xuất xi măng, gạch ngói và gốm sứ; công nghệ sản xuất thủy tinh; công nghệ sản xuất các sản phẩm điện hóa (pin, acquy…) và các công nghệ xi mạ…

(iii)      CNKT Hóa Polymer: tập trung đào tại Kỹ sư về công nghệ sản xuất chất dẻo tổng hợp, công nghệ gia công các sản phẩm Polymer (đùn, đúc, ép…), công nghệ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, công nghệ vật liệu Composite, công nghệ sản xuất Sơn và các chất kết dính (keo)…

(iv)      CNKT Hóa Dược: tập trung đào tạo Kỹ sư về công nghệ chiết tách các hợp chất thiên nhiên có dược tính, kỹ thuật tổng hợp, thiết kế thuốc và kiểm định thuốc, kỹ thuật đánh giá hoạt tính sinh học của thuốc, công nghệ cơ bản trong lĩnh vực gia công và sản xuất các dạng thuốc viên, thuốc cốm, thuốc nước. Ngoài ra, chương trình cũng sẽ cung cấp các kiến thức cơ bản về công nghệ sản xuất thuốc kháng sinh, vaccine và thực phẩm chức năng.

Chương trình đào tạo đặc biệt chú trọng tăng cường các môn học thực hành, thí nghiệm và kết hợp đào tạo thực tế tại các doanh nghiệp.

   Ngoài ra, chương trình đào tạo cũng chú trọng các kiến thức bổ trợ giúp đào tạo được một Kỹ sư có kiến thức toàn diện để đáp ứng được nhu cầu nguồn nhân lực ngày càng cao của thị trường lao động và của toàn xã hội như: Kinh tế học, Quản trị học, Tối ưu hóa và khối kiến thức về Công nghệ thông tin…

 

2. Chương trình đào tạo ngành CNKT Hóa học

2.1 Kiến thức giáo dục đại cương

STT

TÊN HỌC PHẦN

I

Khoa học Xã hội & Nhân văn

1

Triết học Mác - Lênin

2

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

5

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

6

Pháp luật đại cương

7

Kinh tế học đại cương

8

Nhập môn quản trị chất lượng

9

Nhập môn Quản trị học

10

Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật

II

Ngoại ngữ

11

Anh văn 1

12

Anh văn 2

13

Anh văn 3

III

Nhập môn ngành đào tạo

14

Nhập môn ngành CN Kỹ thuật hóa học

IV

Nhập môn tin học

15

Tin học văn phòng nâng cao (Exel, word, Power Point) hoặc lập trình Python

V

Toán học và KHTN

16

Toán 1

17

Toán 2

18

Toán 3

19

Vật lý 1

20

Vật lý 2

21

Kỹ thuật Phòng thí nghiệm và an toàn hóa chất

22

Hóa đại cương A1

23

Thí nghiệm Hóa đại cương

VI

Giáo dục thể chất

24

Giáo dục thể chất 1

25

Giáo dục thể chất 2

26

Giáo dục thể chất 3

VII

Giáo dục quốc phòng

 

2.2 Kiến thức cơ sở ngành

               

STT

TÊN HỌC PHẦN

27

Vẽ kỹ thuật - Cơ bản

28

Cơ ứng dụng

29

Cơ học lưu chất ứng dụng

30

Kỹ thuật điện

31

Hóa vô cơ

32

Thí nghiệm hóa vô cơ

33

Hóa phân tích

34

Các phương pháp phân tích công cụ

35

Thí nghiệm hóa phân tích

36

Hóa hữu cơ

37

Thí nghiệm hóa hữu cơ

38

Hóa lý 1

39

Hoá lý 2

40

Thí nghiệm hóa lý

41

Kỹ thuật nhiệt

42

Quá trình thiết bị truyền nhiệt

43

Quá trình thiết bị truyền khối

44

Quá trình thiết bị cơ học

45

Kỹ thuật phản ứng

46 

Thí nghiệm quá trình thiết bị

47

Thống kê và quy hoạch thực nghiệm trong CNKT Hóa học

48

Cơ sở thiết kế máy và nhà máy hóa chất

49

Đồ án thiết kế máy thiết bị

 

2.3 Kiến thức chuyên ngành

 

STT

TÊN HỌC PHẦN

50

Đại cương về khoa học và kỹ thuật vật liệu

51

Công nghệ sản xuất các hợp chất vô cơ

52

Công nghệ sản xuất các hợp chất hữu cơ

53

Hoá học polymer

54

Công nghệ điện hóa

55

Chuyên đề tốt nghiệp

56

Thí nghiệm các phương pháp phân tích hiện đại

57

Thực tập tốt nghiệp

58

Khóa luận tốt nghiệp

 

2.4 Kiến thức chuyên ngành hẹp

 

2.4.1 Chuyên ngành CNKT Hóa hữu cơ

 

STT

TÊN HỌC PHẦN

59

Công nghệ các sản phẩm tẩy rửa

60

Công nghệ chất màu hữu cơ

61

Công nghệ hóa hương liệu

62

Công nghệ hóa mỹ phẩm

63

Các phương pháp phổ nghiệm phân tích hợp chất hữu cơ

64

Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy

65

Công nghệ các sản phẩm hóa nông

66

Công nghệ nhuộm

67

Hóa dược

68

Thí nghiệm chuyên ngành CNKT Hóa hữu cơ

 

2.4.2 Chuyên ngành CNKT Hóa vô cơ

 

STT

TÊN HỌC PHẦN

59

Công nghệ phân bón

60

Công nghệ sản xuất ceramic truyền thống

61

Công nghệ sản xuất các chất kết dính vô cơ

62

Hóa lý Silicat

63

Các phương pháp phân tích cấu trúc vật liệu vô cơ

64

Công nghệ khoáng sản

65

Công nghệ chất màu vô cơ

66

Vật liệu vô cơ tiên tiến

67

Thí nghiệm chuyên ngành CNKT Hóa vô cơ

 

2.4.3 Chuyên ngành CNKT Hóa polymer

 

STT

TÊN HỌC PHẦN

59

Công nghệ vật liệu polymer composite

60

Công nghệ sản xuất chất dẻo

61

Cơ sở công nghệ cao su

62

Các phương pháp phân tích và đánh giá vật liệu polymer

63

Kỹ thuật gia công polymer

64

Công nghệ polymer kết dính

65

Công nghệ màng polymer

66

Vật liệu polymer tiên tiến

67

Công nghệ sợi

68

Công nghệ sơn

69

Thí nghiệm chuyên ngành CNKT Hóa polymer

 

2.4.4 Chuyên ngành CNKT Hóa dược

 

STT

TÊN HỌC PHẦN

59

Các phương pháp phổ nghiệm trong Hóa dược

60

Cơ sở kỹ thuật xác định hoạt tính sinh học

61

Vật liệu Dược và Y sinh

62

Cơ sở tổng hợp thuốc

63

Thiết kế thuốc

64

Phương pháp nghiên cứu hóa học cây thuốc

65

Kiểm nghiệm thuốc

66

Công nghệ bảo quản Dược liệu

67

Công nghệ kỹ thuật bào chế

68

Công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng

69

Công nghệ sản xuất kháng sinh

70

Công nghệ sản xuất vaccine

71

Công nghệ vi sinh

72

Kỹ thuật sản xuất dược phẩm

73

Thí nghiệm chuyên ngành CNKT Hóa dược

 

3. Các khối thi vào ngành CNKT Hóa học

- Mã ngành: 7510401

- Ngành CNKT Hóa học xét tuyển các tổ hợp môn sau:

·      A00 (Toán, Lý, Hóa)

·      B00 (Toán, Hóa, Sinh)

·      D90 (Toán, KHTN, Anh)

·      D07 (Toán, Hóa, Anh)

 

4. Điểm chuẩn ngành CNKT Hóa học tại ĐH SPKT

 

Năm 2021

Điểm chuẩn tuyển sinh (Điểm thi THPT)

Hệ đại trà

A00 (26), B00 (26), D07 (26,5), D90 (26,5)

Hệ chất lượng cao

A00 (25), B00 (25), D07 (25,5), D90 (25,5)

 

5. Cơ hội việc làm ngành Hóa CNKT Hóa học

 

Ngành CNKT Hóa học là một ngành công nghệ chủ chốt của nền công nghiệp và sản xuất Việt Nam. Tại miền Nam, đặc biệt là các tỉnh Đông Nam Bộ hiện nay có hàng trăm khu công nghiệp và khu chế xuất đang hoạt động nên nhu cầu tuyển dụng Kỹ sư Hóa rất lớn dẫn đến tình trạng khan hiếm nhân lực trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học. Sau từ 1 đến 3 tháng ra trường, đã có hơn 90% Kỹ sư Hóa của ĐH SPKT có việc làm đúng chuyên ngành.

Sau khi tốt nghiệp, Kỹ sư ngành CNKT Hóa học có thể hoạt động và làm việc tại các vị trí như:

·        Cán bộ giảng dạy ngành Hóa học và CNKT Hóa học tại các trường đại học và cao đẳng;

·        Có thể tiếp tục học sau đại học (thạc sỹ, tiến sỹ): để trở thành các chuyên gia và cán bộ nghiên cứu.

·        Cán bộ nghiên cứu và phát triển sản phẩm trong các viện, các trung tâm, các công ty, các nhà máy xí nghiệp sản xuất các sản phẩm Hóa học.

·        Kỹ sư công nghệ quản lý sản xuất tại bộ phận Kỹ thuật trong các công ty sản xuất

·        Chuyên viên kế hoạch sản xuất

·        Chuyên viên đảm bảo chất lượng (QA)

·        Chuyên viên kiểm soát chất lượng (QC)

·        Chuyên viên kinh doanh các sản phẩm, trang thiết bị, công nghệ Hóa học

 

6. Thu nhập của Kỹ sư CNKT Hóa học

 

Thông thường mức lương Kỹ sư CNKT Hóa học đối với sinh viên mới ra trường là từ 10 đến 12 triệu đồng. Đối với những vị trí như chuyên viên, cán bộ giảng dạy, giảng viên, làm công tác quản lý, người lao động sẽ nhận được mức lương cao hơn.

Ngoài, nếu Kỹ sư Hóa làm ở lĩnh vực là kinh doanh sản phẩm, trang thiết bị, máy móc trong lĩnh vực Hóa học thì có thể có nguồn thu nhập rất cao. Điều này phụ thuộc vào khả năng làm việc và kỹ năng kinh doanh của Kỹ sư công nghệ.

 

7. Những tố chất phù hợp với ngành CNKT Hóa học

 

Ngành CNKT Hóa học là ngành học Kỹ thuật, cần nhiều khả năng tư duy. Do đó, sinh viên theo học ngành này khuyến khích cần có các điều kiện và tố chất sau:

·        Đức tính cẩn thận, tỉ mỉ;

·        Sự nhẫn nại và chính xác

·        Tư duy hợp lý, logic;

·        Khả năng học, tự học và tự nghiên cứu;

·        Có đầu óc quan sát, sáng tạo;

·        Nhiệt huyết, say mê với nghề;

·        Tiếp thu tốt, chịu học hỏi, chịu thay đổi;

·        Có khả năng ngoại ngữ và thành thạo máy tính.

 

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC.

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

 

  

 





 
Copyright © 2013, HCMC University of Technology and Education
Faculty of Chemical and Food Technology
Add: 1 Vo Van Ngan Street, Thu Duc District, Ho Chi Minh City, Viet Nam.

Tel: (+84) 28 37221223 (4 8400)
E-mail:kcnhtp@hcmute.edu.vn
 

Truy cập tháng:231,199

Tổng truy cập:1,482,817